Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密山
密山
mật sơn
thành phố Mật Sơn (thành phố cấp huyện thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mật Sơn (thành phố cấp huyện thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Mishan nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ密山
Phồn thể密
mật sơn
thành phố Mật Sơn (thành phố cấp huyện thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mật Sơn (thành phố cấp huyện thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Mishan nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)