密密麻麻

密密麻麻
mi
mật mật ma ma

dày đặc; chi chít; san sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; chi chít; san sát

    • Trên cây treo đầy quả chi chít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.