密密层层

密密层层
micéngcéng
mật mật tầng tầng

dày đặc; chồng chất lên nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày đặc; chồng chất lên nhau

    • Lá cây che kín ánh nắng mặt trời.

  2. tính từ

    dày đặc, chồng chất lên nhau

    • Lá cây chất đống dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.