密密匝匝

密密匝匝
mi
mật mật táp táp

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Trên cây hoa nở dày đặc.

  2. tính từ

    dày đặc; ken dày; chi chít

  3. tính từ

    dày đặc; dày dịt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.