密室

密室
shì
mật thất

phòng kín; mật thất

3 nghĩa#7754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng kín; mật thất

    关闭的房间,里面的事情不让别人知道guānbì de fángjiān, lǐmiàn de shìqing búràng biérén zhīdào

    • Trong mật thất này giấu cái gì?

  2. danh từ

    phòng kín; mật thất

    封闭、不让外人进入的房间fēngbì、búràng wàirén jìnrù de fángjiān

    • Căn phòng bí mật này rất thần bí.

  3. danh từ

    phòng kín; mật thất

    被关闭、隐蔽的房间,外人无法进入bèi guānbì、yǐnbì de fángjiān、wàirén wúfǎ jìnrù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.