Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
密室
phòng kín; mật thất
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng kín; mật thất
中关闭的房间,里面的事情不让别人知道guānbì de fángjiān, lǐmiàn de shìqing búràng biérén zhīdào
- ?
Trong mật thất này giấu cái gì?
- 貳名danh từ
phòng kín; mật thất
中封闭、不让外人进入的房间fēngbì、búràng wàirén jìnrù de fángjiān
- 。
Căn phòng bí mật này rất thần bí.
- 參名danh từ
phòng kín; mật thất
中被关闭、隐蔽的房间,外人无法进入bèi guānbì、yǐnbì de fángjiān、wàirén wúfǎ jìnrù
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng kín; mật thất
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng kín; mật thất
中关闭的房间,里面的事情不让别人知道guānbì de fángjiān, lǐmiàn de shìqing búràng biérén zhīdào
- ?
Trong mật thất này giấu cái gì?
- 貳名danh từ
phòng kín; mật thất
中封闭、不让外人进入的房间fēngbì、búràng wàirén jìnrù de fángjiān
- 。
Căn phòng bí mật này rất thần bí.
- 參名danh từ
phòng kín; mật thất
中被关闭、隐蔽的房间,外人无法进入bèi guānbì、yǐnbì de fángjiān、wàirén wúfǎ jìnrù
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)