暗室

暗室
ànshì
ám thất

buồng tối; phòng tối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng tối; phòng tối

    • Anh ấy đặt ảnh vào phòng tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.