密令

密令
lìng
mật lệnh

mật lệnh; lệnh bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mật lệnh; lệnh bí mật

    • Anh ấy đã nhận được một mật lệnh.

  2. danh từ

    mật lệnh; lệnh bí mật

    • Anh ấy nhận được một mật lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.