寄生虫

寄生虫
shēngchóng
ký sinh trùng

ký sinh trùng; ký sinh vật

2 nghĩa#10891
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký sinh trùng; ký sinh vật

    寄生在别的生物体内,吸取营养的小生物jìshēng zài biéde shēngwù tǐ nèi、xīqǔ yíngyǎng de xiǎo shēngwù

    • Ký sinh trùng có thể gây bệnh.

  2. danh từ

    ký sinh trùng; (bóng) kẻ ăn bám

    靠附着在其他生物身上而生活的小虫;比喻靠别人生活的人kào fùzháozhě zài qítā shēngwù shēnshang érshēnghuó de xiǎo chóng;bǐyù kào biérén shēnghuó de rén

    • Anh ta là một kẻ ăn bám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.