寄存处

寄存处
cúnchù
ký tồn xứ

kho; nhà kho

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho; nhà kho

    • Xin hãy gửi hành lý ở kho.

  2. danh từ

    nơi gửi đồ tạm thời; phòng ký gửi hành lý

    • Xin hãy gửi hành lý ở chỗ gửi đồ tạm.

  3. danh từ

    nơi gửi hành lý; phòng gửi đồ

    • Xin hỏi, phòng gửi đồ ở đâu?

  4. danh từ

    nơi gửi đồ; phòng gửi hành lý

    • Xin hãy gửi hành lý ở phòng gửi đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.