寄名

寄名
míng
ký danh

tên đặt khi gửi nuôi; danh nghĩa nhận làm con nuôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên đặt khi gửi nuôi; danh nghĩa nhận làm con nuôi

    • Ký danh là tên được đặt cho đứa trẻ sau khi sinh.

  2. động từ

    nhận tên (của gia đình nhận nuôi); ký thác tên tuổi

    • Anh ấy lấy tên của gia đình họ Lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.