家长制

家长制
jiāzhǎngzhì
gia trưởng chế

chế độ gia trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ gia trưởng

    • Chế độ gia trưởng rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.