家轿

家轿
jiājiào
gia kiệu

xe hơi gia đình; xe cá nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe hơi gia đình; xe cá nhân

    • Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi tư nhân mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.