家舅

家舅
jiājiù
gia cữu

(kính) cậu (của tôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (kính) cậu (của tôi)

    • Cậu tôi hôm nay đến thăm tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.