家电

家电
jiādiàn
gia điện

đồ điện gia dụng; thiết bị điện trong nhà

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ điện gia dụng; thiết bị điện trong nhà

    • Cửa hàng này bán rất nhiều đồ gia dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.