家政学

家政学
jiāzhèngxué
gia chính học

khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học

    • Cô ấy học ngành gia chính học ở đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.