家弟

家弟
jiā
gia đệ

em trai tôi (cách nói khiêm nhường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em trai tôi (cách nói khiêm nhường)

    • Em trai tôi năm nay vào đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.