家大业大

家大业大
jiā
gia đại nghiệp đại

gia lớn nghiệp lớn (tài sản và sự nghiệp đồ sộ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gia lớn nghiệp lớn (tài sản và sự nghiệp đồ sộ) [thành ngữ]

    • Gia đình anh ấy giàu có, rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.