家务活

家务活
jiāhuó
gia vụ hoạt

việc nhà; công việc gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc nhà; công việc gia đình

    • Tôi làm việc nhà mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.