- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng
nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng
Mèo nhà nuôi rất đáng yêu.
nuôi tại nhà; nuôi nhà (trái với nuôi hoang dã)
Con mèo này là mèo nhà nuôi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng
nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng
Mèo nhà nuôi rất đáng yêu.
nuôi tại nhà; nuôi nhà (trái với nuôi hoang dã)
Con mèo này là mèo nhà nuôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.