家养

家养
jiāyǎng
gia dưỡng

nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nuôi tại nhà; (động vật) nuôi nhà; thuần dưỡng

    • Mèo nhà nuôi rất đáng yêu.

  2. tính từ

    nuôi tại nhà; nuôi nhà (trái với nuôi hoang dã)

    • Con mèo này là mèo nhà nuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.