家公

家公
jiāgōng
gia công

ông chồng; ông gia (cha chồng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông chồng; ông gia (cha chồng)

    • Gia công là trụ cột của gia đình.

  2. danh từ

    (lịch sự) cha tôi; bố tôi

    • Cha tôi có khỏe không?

  3. danh từ

    ông nội/ngoại của tôi (cách nói lịch sự)

    • Ông nội tôi rất khỏe.

  4. danh từ

    cha chồng; bố chồng

    • Cha của bạn có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.