- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ông chồng; ông gia (cha chồng)
ông chồng; ông gia (cha chồng)
Gia công là trụ cột của gia đình.
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
Cha tôi có khỏe không?
ông nội/ngoại của tôi (cách nói lịch sự)
Ông nội tôi rất khỏe.
cha chồng; bố chồng
Cha của bạn có khỏe không?
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ông chồng; ông gia (cha chồng)
ông chồng; ông gia (cha chồng)
Gia công là trụ cột của gia đình.
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
Cha tôi có khỏe không?
ông nội/ngoại của tôi (cách nói lịch sự)
Ông nội tôi rất khỏe.
cha chồng; bố chồng
Cha của bạn có khỏe không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.