- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)
sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)
Chim yểng là một loài chim phổ biến.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)
sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)
Chim yểng là một loài chim phổ biến.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.