家八哥

家八哥
jiāge
gia bát ca

sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo đá; chim cửu quan (Acridotheres tristis)

    • Chim yểng là một loài chim phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.