家传

家传
jiāchuán
gia truyền

gia truyền; truyền thống gia đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia truyền; truyền thống gia đình

    • Bí quyết này là gia truyền.

  2. danh từ

    truyền thống gia đình; gia truyền

    • Đây là gia truyền của gia đình chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.