家什

家什
jiāshi
gia thập

đồ dùng trong nhà; vật dụng gia đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng trong nhà; vật dụng gia đình

    • Những đồ dùng này đều đã cũ rồi.

  2. danh từ

    đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình

    • Bộ đồ gia dụng này đã cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.