家丑

家丑
jiāchǒu
gia sửu

chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện xấu hổ trong gia đình; bê bối nội bộ

    • Chuyện xấu trong nhà không nên phơi bày ra ngoài.

  2. danh từ

    chuyện xấu hổ trong gia đình; chuyện xấu của nhà

    • Chuyện xấu trong nhà không nên nói ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.