害臊

害臊
hàisào
hại táo

xấu hổ; ngượng ngùng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24109
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu hổ; ngượng ngùng

    • Cô ấy hơi ngại ngùng.

  2. tính từ

    xấu hổ; thẹn thùng

    • Anh ấy hơi xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.