Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害眼
害眼
hại nhãn
bị đau mắt; bị bệnh mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bị đau mắt; bị bệnh mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
害眼
Phồn thể害
hại nhãn
bị đau mắt; bị bệnh mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bị đau mắt; bị bệnh mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)