害得

害得
hàide
hại đắc

khiến cho (hậu quả xấu); làm hại đến mức

1 nghĩa#23115
NGHĨA

NGHĨA

  1. khiến cho (hậu quả xấu); làm hại đến mức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.