害命

害命
hàimìng
hại mệnh

giết người; hãm hại tính mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giết người; hãm hại tính mạng

  2. động từ

    giết người; hung sát; mưu sát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.