宫观

宫观
gōngguàn
cung quán

đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)

    • Ngôi đền Đạo giáo này có lịch sử lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.