宫位

宫位
gōngwèi
cung vị

cung vị (chiêm tinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung vị (chiêm tinh học)

    • Trong chiêm tinh học, cung vị đại diện cho các lĩnh vực khác nhau của cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.