Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫位
宫位
cung vị
cung vị (chiêm tinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung vị (chiêm tinh học)
- ,。
Trong chiêm tinh học, cung vị đại diện cho các lĩnh vực khác nhau của cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
宫位
Phồn thể宮位
cung vị
cung vị (chiêm tinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung vị (chiêm tinh học)
- ,。
Trong chiêm tinh học, cung vị đại diện cho các lĩnh vực khác nhau của cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)