室迩人遐

室迩人遐
shìěrrénxiá
thất nhĩ nhân hà

Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]

    • Người ở xa, tôi rất nhớ bạn.

  2. tính từ

    nhà còn đây mà người đã xa; thương nhớ người đã khuất [thành ngữ]

    • Người đã khuất, khiến người ta đau buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.