客车
客车
khách xa
xe khách; xe hành khách
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe khách; xe hành khách
- 。
Chiếc xe khách này rất mới.
- 貳名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
- 。
Chúng tôi đi xe khách đến trường.
- 參名danh từ
tàu khách; xe khách
- 。
Chiếc xe khách này đi Bắc Kinh.
Đang tải…
客车
Phồn thể客車
khách xa
xe khách; xe hành khách
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe khách; xe hành khách
- 。
Chiếc xe khách này rất mới.
- 貳名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
- 。
Chúng tôi đi xe khách đến trường.
- 參名danh từ
tàu khách; xe khách
- 。
Chiếc xe khách này đi Bắc Kinh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)