审美
审美
thẩm mỹ
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
- 。
Thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
- 貳动động từ
thẩm mỹ; thưởng thức cái đẹp
- 。
Chúng ta nên học cách thưởng thức cái đẹp.
- 參名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Thị hiếu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
Đang tải…
审美
Phồn thể審美
thẩm mỹ
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
- 。
Thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
- 貳动động từ
thẩm mỹ; thưởng thức cái đẹp
- 。
Chúng ta nên học cách thưởng thức cái đẹp.
- 參名danh từ
vị; mùi; hương vị
- 。
Thị hiếu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)