审美

审美
shěnměi
thẩm mỹ

thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp

    • Thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.

  2. động từ

    thẩm mỹ; thưởng thức cái đẹp

    • Chúng ta nên học cách thưởng thức cái đẹp.

  3. danh từ

    vị; mùi; hương vị

    • Thị hiếu thẩm mỹ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.