审判长

审判长
shěnpànzhǎng
thẩm phán trưởng

thẩm phán trưởng; chánh án

1 nghĩa#30539
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẩm phán trưởng; chánh án

    • Thẩm phán trưởng tuyên bố hoãn phiên tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.