宠信

宠信
chǒngxìn
sủng tín

được sủng ái và tin dùng; tin tưởng cưng chiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được sủng ái và tin dùng; tin tưởng cưng chiều

    • Anh ấy sủng ái và tin tưởng cấp dưới của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.