Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
/
实验室
实验室
thực nghiệm thất
phòng thí nghiệm
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2509Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng thí nghiệm
中进行科学研究和实验的房间jìnxíng kēxué yánjiū hé shíyàn de fángjiān
- 。
Phòng thí nghiệm này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
实验室
Phồn thể實驗室
thực nghiệm thất
phòng thí nghiệm
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2509Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng thí nghiệm
中进行科学研究和实验的房间jìnxíng kēxué yánjiū hé shíyàn de fángjiān
- 。
Phòng thí nghiệm này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)