实控人

实控人
shíkòngrén
thực khống nhân

người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)

    • Anh ấy là người kiểm soát thực tế của công ty này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.