实弹

实弹
shídàn
thực đạn

đạn thật; đạn thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn thật; đạn thực

    • Họ đang tiến hành huấn luyện bắn đạn thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.