实干

实干
shígàn
thực cán

làm việc thực chất; chăm chỉ thực hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc thực chất; chăm chỉ thực hành

    • Anh ấy là một người thực tế.

  2. động từ

    làm thực chất; hành động thực tế; chăm chỉ làm việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.