/
实体
实体
thực thể
thực thể; vật thể hữu hình (đối lập với khái niệm hay sự tồn tại ảo)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20452
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thể; vật thể hữu hình (đối lập với khái niệm hay sự tồn tại ảo)
- 。
Đây là một cửa hàng thực thể.
- 貳名danh từ
thực thể; vật thể thực; thực tế (trái với mô hình hay hình ảnh)
- 。
Đây là cửa hàng thực tế.
- 參名danh từ
thực thể; thực tế; cơ sở vật chất
- ?
Thực thể này là gì?
- 肆名danh từ
thực chất; bản chất; nội dung thực sự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
实体
Phồn thể實體
thực thể
thực thể; vật thể hữu hình (đối lập với khái niệm hay sự tồn tại ảo)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20452
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thể; vật thể hữu hình (đối lập với khái niệm hay sự tồn tại ảo)
- 。
Đây là một cửa hàng thực thể.
- 貳名danh từ
thực thể; vật thể thực; thực tế (trái với mô hình hay hình ảnh)
- 。
Đây là cửa hàng thực tế.
- 參名danh từ
thực thể; thực tế; cơ sở vật chất
- ?
Thực thể này là gì?
- 肆名danh từ
thực chất; bản chất; nội dung thực sự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)