宝货

宝货
bǎohuò
bảo hoá

vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao

    • Món bảo vật này rất hiếm.

  2. danh từ

    kho báu; bảo vật; quý giá

    • Báu vật này rất quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.