Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝货
宝货
bảo hoá
vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao
- 。
Món bảo vật này rất hiếm.
- 貳名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
- 。
Báu vật này rất quý giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
宝货
Phồn thể寶貨
bảo hoá
vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật quý giá; người tài lớn; khí độ lớn lao
- 。
Món bảo vật này rất hiếm.
- 貳名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
- 。
Báu vật này rất quý giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)