Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝船
宝船
bảo thuyền
bảo thuyền (loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc Trịnh Hòa thời nhà Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bảo thuyền (loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc Trịnh Hòa thời nhà Minh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宝船
Phồn thể寶船
bảo thuyền
bảo thuyền (loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc Trịnh Hòa thời nhà Minh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bảo thuyền (loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc Trịnh Hòa thời nhà Minh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)