宝典

宝典
bǎodiǎn
bảo điển

sách kinh điển; bảo điển; cẩm nang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sách kinh điển; bảo điển; cẩm nang

  2. danh từ

    sách quý; cẩm nang; bảo điển

    • Đây là một cuốn bảo điển võ công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.