定风针

定风针
dìngfēngzhēn
định phong châm

kim chỉ hướng gió; phong hướng kế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim chỉ hướng gió; phong hướng kế

    • Cái định phong châm này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    kim chỉ hướng gió; phong vũ biểu (dụng cụ đo hướng gió)

    • Máy đo gió có thể đo tốc độ gió.

  3. danh từ

    kim chỉ hướng gió; phong vũ biểu

    • Cây định phong châm có thể chỉ hướng gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.