定音

定音
dìngyīn
định âm

định âm; xác định cao độ âm thanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định âm; xác định cao độ âm thanh

    • Anh ấy thích định đoạt trong cuộc họp.

  2. động từ

    xác định âm; định âm (trong âm nhạc)

    • Chúng tôi vẫn chưa đưa ra quyết định cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.