定购

定购
dìnggòu
định cấu

đặt mua hàng; đặt hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt mua hàng; đặt hàng

    • Tôi muốn đặt mua cuốn sách này.

  2. động từ

    đặt hàng; đặt mua

    • Chúng tôi đã đặt mua máy tính mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.