定时钟

定时钟
dìngshízhōng
định thời chung

bộ hẹn giờ; đồng hồ đếm thời gian

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ hẹn giờ; đồng hồ đếm thời gian

    • Tôi cần một cái đồng hồ hẹn giờ.

  2. danh từ

    đồng hồ hẹn giờ; đồng hồ định thời

    • Cái đồng hồ hẹn giờ này rất chính xác.

  3. danh từ

    đồng hồ báo thức

    • Tôi cần một cái đồng hồ báo thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.