定弦

定弦
dìngxián
định huyền

lên dây (nhạc cụ có dây); điều chỉnh dây đàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên dây (nhạc cụ có dây); điều chỉnh dây đàn

    • Anh ấy đang lên dây đàn guitar.

  2. động từ

    định tông (đàn); (bóng) quyết định; đưa ra quyết định

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.