定例

定例
dìng
định lệ

thông lệ; lệ thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông lệ; lệ thường

    • Đây là thông lệ của chúng tôi.

  2. danh từ

    mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.