Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官房长官
官房长官
quan phòng trưởng quan
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
- 。
Chánh văn phòng nội các Nhật Bản đã đưa ra tuyên bố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官房长官
Phồn thể官房長官
quan phòng trưởng quan
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
- 。
Chánh văn phòng nội các Nhật Bản đã đưa ra tuyên bố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)